部分
bù fen
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- bộ phận; phần
Câu ví dụ
大部分客人是外国人。Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.
有一部分人不同意。Có một số người không đồng ý.
大部分程序员讨厌调试,设置故障比纠正它们有意思多了。Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 1 · 5 phút · miễn phí
›