活动
huó dòng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- hoạt động
Câu ví dụ
一个知识分子是发现到一种比性行为更有意思的活动的人。Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 1 · 5 phút · miễn phí
›