方面
fāng miàn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- phương diện; mặt
Câu ví dụ
近来各方面都有所改进。Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
这次到北京来,一方面想游览北京的名胜古迹,另一方面也想看看多年不见的老朋友。Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
想像力影响着我们生活的各个方面。Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống chúng tôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 1 · 5 phút · miễn phí
›