NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

葡萄

pú tao
Tiếng TrungHSK3

Nghĩa

  • nho

Câu ví dụ

你不應該把水混入葡萄酒裡。Bạn không được trộn nước với rượu nho.
昨晚我吃了两个青苹果和一碗青葡萄。Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
這葡萄酒非常好喝。Rượu này có vị rất tuyệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK3