花瓣
huā bàn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- cánh hoa
Câu ví dụ
舞台上撒了花瓣。Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 40 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.