缺点
quē diǎn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- khuyết điểm; nhược điểm
Câu ví dụ
不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 13 · 5 phút · miễn phí
›