理解
lǐ jiě
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- hiểu; thông cảm
Câu ví dụ
我想你能理解的。Tôi nghĩ anh có thể hiểu.
很多人无法理解黑客们的行为。Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.
我不理解你的意思。Tôi không hiểu ý của bạn là gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 6 · 5 phút · miễn phí
›