小说
xiǎo shuō
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tiểu thuyết
Câu ví dụ
父亲常常在空闲时间读侦探小说。Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
我从没读过那么恐怖的小说。Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 6 · 5 phút · miễn phí
›