样子
yàng zi
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- dáng vẻ; kiểu
Câu ví dụ
他故意做出不在乎的样子。Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
他那个样子啊,别提了!Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
看到他那可笑的样子,大家忍不住笑了。Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMàu sắc & Hình dáng · 5 phút · miễn phí
›