早上
zǎo shang
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- buổi sáng sớm
Câu ví dụ
我每天早上到公园里遛狗。Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
他每天早上八点起床。Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
今天早上我祖母寄出了这封信。Bà tôi đã gửi thư sáng nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›