妹妹
mèi mei
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- em gái
Câu ví dụ
與她的妹妹相比,她不是很準時。Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.
麦克和他妹妹会说法语,但不会说日语。Mike và em gái biết nói tiếng Pháp, nhưng không biết nói tiếng Nhật.
我没有妹妹。Tôi không có em gái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›