自行车
zì xíng chē
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- xe đạp
Câu ví dụ
小时候我没有自行车。Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
小王,我可以用一下你的自行车吗?那没说的,你骑走吧!Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
Jack买不起新自行车。Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›