散步
sàn bù
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- đi dạo; tản bộ
Câu ví dụ
瑪麗亞帶著她的狗散步去了。Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.
公园里有许多散步的情侣。Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.
她吃早餐前去散步了。Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 14 · 5 phút · miễn phí
›