信用卡
xìn yòng kǎ
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- thẻ tín dụng
Câu ví dụ
我经常用信用卡,而不是钞票。Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
我想用信用卡支付。Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
我想用信用卡付款。Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Khách sạn · 5 phút · miễn phí
›