所以
suǒ yǐ
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- cho nên
Câu ví dụ
所以别人都不愿意和你合作。Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
故天将降大任于是人也,必先苦其心志,劳其筋骨,饿其体肤,空乏其身,行拂乱其所为,所以动心忍性,曾益其所不能。Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
情況正在改善,所以振作起來!Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKế hoạch tương lai · 5 phút · miễn phí
›