因为
yīn wèi
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- bởi vì
Câu ví dụ
不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
因为仅一分钟就要差不多花费4镑。Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
不要因为他犯了一个错误就嘲笑他。Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKế hoạch tương lai · 5 phút · miễn phí
›