为了
wèi le
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- để; vì
Câu ví dụ
我生来就是为了爱你的。Anh được sinh ra là để yêu em.
为了准时到达那里,我们叫了出租车。Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKế hoạch tương lai · 5 phút · miễn phí
›