应该
yīng gāi
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- nên; cần phải
Câu ví dụ
我认为这个消息应该通知大家。Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
我们应该互相帮助。Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
可能你应该放弃。Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ nâng cao · 5 phút · miễn phí
›