开始
kāi shǐ
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- bắt đầu
Câu ví dụ
我上周开始学中文了。Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.
当我们明白真正的自己时,生活开始了。Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai.
这个进程一旦开始,我们能在一小时内得到结果。Một khi tiến trình được bắt đầu, chúng ta có thể có kết quả trong vòng một giờ đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Nghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›