小时
xiǎo shí
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- giờ; tiếng đồng hồ
Câu ví dụ
他常常坐着看书一连好几个小时。Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
这工作花了我五小时。Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
她一个人看来看去,大约看了半个小时。Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Nghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›