感情
gǎn qíng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tình cảm
Câu ví dụ
怕傷害了他的感情,我沒有告訴他真相。Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 8 · 5 phút · miễn phí
›