停止
tíng zhǐ
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- dừng lại
Câu ví dụ
他心脏停止了跳动, 随即死亡。Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.
他停止扫地,倚着扫帚休息。Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
我無法讓他停止吸煙。Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 8 · 5 phút · miễn phí
›