NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

年龄

nián líng
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • tuổi tác

Câu ví dụ

他们俩在同一个年龄。Họ cùng tuổi.
汤姆与你年龄相仿。Tom cũng bằng tuổi cậu.
你的年龄是多少?Bạn bao nhiêu tuổi?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4