年龄
nián líng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tuổi tác
Câu ví dụ
他们俩在同一个年龄。Họ cùng tuổi.
汤姆与你年龄相仿。Tom cũng bằng tuổi cậu.
你的年龄是多少?Bạn bao nhiêu tuổi?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 8 · 5 phút · miễn phí
›