忘记
wàng jì
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- quên
Câu ví dụ
教我怎么折纸鹤吧。我忘记怎么折了。Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.
不要忘记您的钱。Đừng có quên tiền.
不要忘记你的钱。Đừng có quên tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 6 · 5 phút · miễn phí
›