NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

地震

dì zhèn
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • động đất

Câu ví dụ

在建筑物里的所有人都感觉到了地震。Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.
預測地震是不可能的。Không có cách nào để dự đoán động đất cả.
台灣容易發生地震。Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5