古老
gǔ lǎo
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- cổ xưa
Câu ví dụ
我的爱好是游览古老的庙宇。Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
奈良是个非常古老的城市。Nara là một thành phố rất cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 14 · 5 phút · miễn phí
›