兴趣
xìng qù
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- hứng thú
Câu ví dụ
汤姆对玛丽一点也不感兴趣。Tom không hề hứng thú với Mary.
他不仅是对这个有兴趣,并相当热衷。Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó.
玛丽对政治感兴趣。Mary có hứng thú về chính trị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 5 · 5 phút · miễn phí
›