奇怪
qí guài
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- kỳ lạ
Câu ví dụ
我看见那儿有个奇怪的女人。Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.
這碗湯的味道嚐起來很奇怪。Xúp này có vị kì lạ.
這碗湯嚐起來味道很奇怪。Xúp này có vị kì lạ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 5 · 5 phút · miễn phí
›