放心
fàng xīn
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- yên tâm
Câu ví dụ
我一个人能行,你放心就是了。Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 5 · 5 phút · miễn phí
›