任何
rèn hé
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- bất kỳ
Câu ví dụ
我爱你胜过其他任何一个人。Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
我從昨天起沒有吃任何東西。Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
如果你需要任何東西,讓我知道。Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 3 · 5 phút · miễn phí
›