结果
jiē guǒ
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- kết quả
Câu ví dụ
没人能够预言这次合作的结果。Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.
我本来想给她打电话的,结果忘了。Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất.
这个进程一旦开始,我们能在一小时内得到结果。Một khi tiến trình được bắt đầu, chúng ta có thể có kết quả trong vòng một giờ đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngHọc tập & Nghiên cứu · 5 phút · miễn phí
›