并不 / 并没有: đâu có … (phủ định bác bỏ)
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênNgữ khí và câu hỏi tu từ
Công thứcchủ ngữ + 并 + 不/没(有) + V/adj
Giải thích
并 đặt trước 不 hoặc 没(有) để nhấn mạnh phủ định, bác bỏ một suy nghĩ, một lời đồn: 他并不笨 = anh ấy đâu có ngốc (như mọi người tưởng). Lỗi người Việt hay mắc: dùng 并 trong câu khẳng định (并很好 sai); đặt 并 sau 不 (不并 sai); dùng 并不 khi không có ý bác bỏ ai, làm câu nặng nề. 并 ở đây khác 并 liên từ "và" trong văn viết (讨论并通过). Nhớ 不 trước thanh 4 đọc bú: 并不是 bìng bú shì.
Ví dụ
这个问题并不像你想的那么简单。Zhège wèntí bìng bú xiàng nǐ xiǎng de nàme jiǎndān.Vấn đề này đâu có đơn giản như cậu nghĩ.
我并没有生你的气。Wǒ bìng méiyǒu shēng nǐ de qì.Tôi đâu có giận cậu.
大家都以为他是老板,其实他并不是。Dàjiā dōu yǐwéi tā shì lǎobǎn, qíshí tā bìng bú shì.Ai cũng tưởng anh ấy là ông chủ, thật ra anh ấy đâu phải.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
我__没有说过这句话。
Gợi ý: Tôi đâu có nói câu này.
- 并
- 很
- 太
- 挺
Xem đáp án
Đáp án: 并
并 + 没有 = bác bỏ: tôi đâu có nói. 很, 太, 挺 là phó từ mức độ, không đứng trước 没有 + động từ.
并 + 没有 = bác bỏ: tôi đâu có nói. 很, 太, 挺 là phó từ mức độ, không đứng trước 没有 + động từ.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 这个菜并很好吃。
- 他并不喜欢这份工作。
- 我并没去过上海。
- 汉语并不难学。
Xem đáp án
Đáp án: 这个菜并很好吃。
并 chỉ đi với 不/没 trong câu phủ định, không dùng trong câu khẳng định.
并 chỉ đi với 不/没 trong câu phủ định, không dùng trong câu khẳng định.
Chọn đáp án đúng
"汉语并不难" đọc thế nào?
- Hànyǔ bìng bù nán
- Hànyǔ bìng bú nán
- Hànyǔ bǐng bù nán
- Hànyǔ bìng bǔ nán
Xem đáp án
Đáp án: Hànyǔ bìng bù nán
难 thanh 2 nên 不 giữ thanh 4: bù nán. 并 thanh 4: bìng.
难 thanh 2 nên 不 giữ thanh 4: bù nán. 并 thanh 4: bìng.
Chọn đáp án đúng
Câu nào có ý bác bỏ suy nghĩ của người khác?
- 你以为他很有钱,其实他并没有钱。
- 他没有钱。
- 他钱没有。
- 他不有钱。
Xem đáp án
Đáp án: 你以为他很有钱,其实他并没有钱。
并没有 dùng khi bác bỏ điều người khác tưởng. 不有 là sai, phủ định 有 phải dùng 没.
并没有 dùng khi bác bỏ điều người khác tưởng. 不有 là sai, phủ định 有 phải dùng 没.
Điền vào chỗ trống
很多人觉得她很严格,其实她__不严格。
Gợi ý: Nhiều người thấy cô ấy nghiêm, thật ra cô ấy đâu có nghiêm.
Xem đáp án
Đáp án: 并
Bác bỏ suy nghĩ của người khác → 并 + 不.
Bác bỏ suy nghĩ của người khác → 并 + 不.
Điền vào chỗ trống
他说他看过这本书,其实他并__看过。
Gợi ý: Anh ấy nói đã đọc cuốn này, thật ra anh ấy đâu có đọc.
Xem đáp án
Đáp án: 没 / 没有
Phủ định kinh nghiệm 过 dùng 没(有), không dùng 不.
Phủ định kinh nghiệm 过 dùng 没(有), không dùng 不.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đâu có quên.
- 没有
- 忘
- 并
- 我
Xem đáp án
Đáp án: 我并没有忘
Chủ ngữ + 并 + 没有 + động từ.
Chủ ngữ + 并 + 没有 + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chuyện này đâu có đơn giản như vậy.
- 那么
- 不
- 这件事
- 简单
- 并
Xem đáp án
Đáp án: 这件事并不那么简单
并 đứng trước 不, rồi 那么 + tính từ.
并 đứng trước 不, rồi 那么 + tính từ.
Cùng chủ đề: Ngữ khí và câu hỏi tu từ
难道…吗: chẳng lẽ … sao? (hỏi tu từ, nhấn ý ngược)不是…吗: chẳng phải … sao? (nhắc điều đã biết)却: nhưng lại, vậy mà lại (phó từ, đứng sau chủ ngữ)到底: rốt cuộc (hỏi cho ra lẽ) và cuối cùng thì