不是…吗: chẳng phải … sao? (nhắc điều đã biết)
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênNgữ khí và câu hỏi tu từ
Công thức(chủ ngữ) + 不是 + điều người nói cho là đúng + 吗?
Giải thích
不是…吗 là câu hỏi tu từ nhắc lại một điều người nói tin là đúng, kèm ngạc nhiên hoặc trách: 你不是说要来吗?= anh chẳng phải đã nói sẽ đến sao? (sao lại không đến). Ý thật là khẳng định. 不是 đọc bú shì. Lỗi người Việt hay mắc: hiểu thành câu phủ định "không phải"; nhầm với 是不是 (câu hỏi thật, không thêm 吗). So với 难道…吗: 不是…吗 nhẹ hơn, hay dùng để nhắc nhở.
Ví dụ
你不是说今天要加班吗?怎么回来了?Nǐ bú shì shuō jīntiān yào jiābān ma? Zěnme huílai le?Chẳng phải anh nói hôm nay phải tăng ca sao? Sao lại về rồi?
这不是你的手机吗?Zhè bú shì nǐ de shǒujī ma?Đây chẳng phải điện thoại của cậu sao?
你不是去过北京吗?给我们介绍介绍吧。Nǐ bú shì qùguo Běijīng ma? Gěi wǒmen jièshào jièshào ba.Chẳng phải cậu từng đi Bắc Kinh rồi sao? Giới thiệu cho bọn mình chút đi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
"你不是会开车吗?" người nói nghĩ gì?
- Anh biết lái xe.
- Anh không biết lái xe.
- Không rõ anh có biết lái không.
- Anh muốn lái xe.
Xem đáp án
Đáp án: Anh biết lái xe.
不是…吗 nhắc lại điều người nói tin là đúng: anh biết lái mà.
不是…吗 nhắc lại điều người nói tin là đúng: anh biết lái mà.
Chọn đáp án đúng
不是 trong câu này đọc thế nào?
- bú shì
- bù shì
- bū shì
- bǔ shì
Xem đáp án
Đáp án: bú shì
不 đứng trước thanh 4 (shì) đổi thành thanh 2: bú shì.
不 đứng trước thanh 4 (shì) đổi thành thanh 2: bú shì.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Chẳng phải hôm qua cậu gặp anh ấy rồi sao?"
- 你昨天不是见过他吗?
- 你昨天是不是见过他吗?
- 你昨天不是见过他呢吗?
- 不是你昨天见过他吗了?
Xem đáp án
Đáp án: 你昨天不是见过他吗?
是不是 đã là câu hỏi, thêm 吗 là thừa. Khung tu từ: 不是…吗.
是不是 đã là câu hỏi, thêm 吗 là thừa. Khung tu từ: 不是…吗.
Chọn đáp án đúng
Câu nào là câu hỏi thật, cần người nghe trả lời?
- 你是不是学生?
- 你不是学生吗?
- 难道你不是学生吗?
- 你不是早就知道了吗?
Xem đáp án
Đáp án: 你是不是学生?
是不是 hỏi thật. 不是…吗 và 难道…吗 là câu tu từ, người nói đã có sẵn ý.
是不是 hỏi thật. 不是…吗 và 难道…吗 là câu tu từ, người nói đã có sẵn ý.
Điền vào chỗ trống
你__喜欢吃辣的吗?怎么一口都不吃?
Gợi ý: Chẳng phải anh thích ăn cay sao? Sao không ăn miếng nào?
Xem đáp án
Đáp án: 不是
Nhắc điều người nói tin là đúng → 不是…吗.
Nhắc điều người nói tin là đúng → 不是…吗.
Điền vào chỗ trống
他不是回老家了__?怎么还在这儿?
Gợi ý: Chẳng phải anh ấy về quê rồi sao? Sao vẫn còn ở đây?
Xem đáp án
Đáp án: 吗
Khung 不是…吗, 吗 ở cuối câu.
Khung 不是…吗, 吗 ở cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chẳng phải cậu nói không hút thuốc nữa sao?
- 说
- 你
- 吗
- 不抽烟了
- 不是
Xem đáp án
Đáp án: 你不是说不抽烟了吗
Chủ ngữ + 不是 + nội dung + 吗.
Chủ ngữ + 不是 + nội dung + 吗.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây chẳng phải cuốn sách cậu đang tìm sao?
- 书
- 你要找的
- 这
- 吗
- 不是
Xem đáp án
Đáp án: 这不是你要找的书吗
这 + 不是 + định ngữ + danh từ + 吗.
这 + 不是 + định ngữ + danh từ + 吗.
Cùng chủ đề: Ngữ khí và câu hỏi tu từ
难道…吗: chẳng lẽ … sao? (hỏi tu từ, nhấn ý ngược)并不 / 并没有: đâu có … (phủ định bác bỏ)却: nhưng lại, vậy mà lại (phó từ, đứng sau chủ ngữ)到底: rốt cuộc (hỏi cho ra lẽ) và cuối cùng thì