非常
fēi cháng
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- rất; vô cùng
Câu ví dụ
非常感謝您昨晚美妙的晚餐。Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
他非常担忧自己会在医院度过圣诞节。Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
那个老人非常 亲切。Ông già đó rất nhiệt tình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›