NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

事情

shì qing
Tiếng TrungHSK2

Nghĩa

  • sự việc; việc

Câu ví dụ

事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
事情已经定下来了,我们再怎么努力也无济于事了,一切都是马后炮了。Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
这几天我脑袋里的事情太多了。Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK2