错误
cuò wù
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- sai lầm; sai
Câu ví dụ
如果你发现错误,那就请你纠正它。Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó
不要因为他犯了一个错误就嘲笑他。Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
不要笑他犯了错误。Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 6 · 5 phút · miễn phí
›