对方
duì fāng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- đối phương; bên kia
Câu ví dụ
我们不能让对方钻空子。Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
你们除了信任对方,没什么要做的了。Tất cả các bạn có thể làm là tin tưởng 1 ai đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 6 · 5 phút · miễn phí
›