NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

对方

duì fāng
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • đối phương; bên kia

Câu ví dụ

我们不能让对方钻空子。Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
你们除了信任对方,没什么要做的了。Tất cả các bạn có thể làm là tin tưởng 1 ai đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5