还是
hái shi
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- hay là; vẫn
Câu ví dụ
他还是个孩子,犯不上跟他生气。Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
我该走这条路,还是那条路?Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
您赞成还是反对他的想法?Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 3 · 5 phút · miễn phí
›