赶快
gǎn kuài
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- nhanh lên; mau
Câu ví dụ
赶快点,否则要错过公共汽车了。Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
您要赶快些。Bạn phải nhanh lên.
赶快回家。Hãy mau về nhà đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 13 · 5 phút · miễn phí
›