改进
gǎi jìn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- cải tiến
Câu ví dụ
改革者的目标是要改进政府。Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
近来各方面都有所改进。Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 13 · 5 phút · miễn phí
›