说明
shuō míng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- giải thích; chứng tỏ
Câu ví dụ
我们再进一步说明一下,便于同志们了解。Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
天气预报说明天会下雪。Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
这什么都说明不了!Cái đó không có ý nghĩa gì hết mà!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 4 · 5 phút · miễn phí
›