许多
xǔ duō
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- nhiều; rất nhiều
Câu ví dụ
公园里有许多散步的情侣。Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.
许多人嫉妒汤姆的成功。Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 1 · 5 phút · miễn phí
›