法律
fǎ lǜ
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- pháp luật
Câu ví dụ
律师们会力劝家长们采取进一步的法律行动。Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
他触犯了法律。Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 1 · 5 phút · miễn phí
›