计划
jì huà
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- kế hoạch
Câu ví dụ
要努力完成计划。Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.
这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
计划是在下月底之前招聘5名Java工程师。Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Trải nghiệm · 5 phút · miễn phí
›