最后
zuì hòu
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- cuối cùng
Câu ví dụ
我正好赶上了最后一班火车。Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
我会战斗到最后一口气。Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.
谣言最后被证明是假的。Tin đồn hóa ra là không có thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKể chuyện quá khứ · 5 phút · miễn phí
›