然后
rán hòu
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- sau đó
Câu ví dụ
她拥抱了一下儿子,然后让他上床睡觉。Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
你往前走,然后往右转,过了红绿灯就到了。Đi thẳng rồi rẽ phải, đi qua đèn giao thông là đến nơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKể chuyện quá khứ · 5 phút · miễn phí
›