表示
biǎo shì
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- biểu thị; tỏ ý
Câu ví dụ
一切的跡象都表示她的狀況有所改善。Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục.
海龍公式說明了三角形的面積如何表示為其邊長的函數。Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 2 · 5 phút · miễn phí
›