一直
yī zhí
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- luôn; suốt
Câu ví dụ
不要担心,我会一直在你身边。Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
我跟他说话的时候,他一直往旁边看。Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
我最近一直睡眠不足。Dạo này tôi bị mất ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 2 · 5 phút · miễn phí
›