著名
zhù míng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- nổi tiếng
Câu ví dụ
他是一位著名的作曲家。Ông ấy là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 4 · 5 phút · miễn phí
›