反对
fǎn duì
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- phản đối
Câu ví dụ
您赞成还是反对他的想法?Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
我十分反对这个项目。Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.
麻理子的父母强烈反对她和美国人结婚。Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 4 · 5 phút · miễn phí
›